extinguishment

/iks'tiɳgwiʃmənt/
danh từ
  1. sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt
  2. sự làm lu mờ, sự át
  3. sự làm cho cứng họng
  4. sự thanh toán
  5. sự tiêu diệt, sự phá huỷ
  6. (pháp ) sự huỷ bỏ
extinguishment
The firefighter achieved the extinguishment of the blaze.