extra-cosmical

/'ekstrə'kɔzmikəl/
Học thuật
Thân thiện
extra-cosmical

A single, distant galaxy shines in the extra-cosmical void.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngoài vũ trụ: Thuộc về hoặc tồn tại bên ngoài phạm vi của vũ trụ đã biết hoặc có thể quan sát được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scientists speculate about extra-cosmical phenomena. (Các nhà khoa học suy đoán về các hiện tượng ngoài vũ trụ.)
    • The concept of an extra-cosmical origin for certain particles is debated. (Khái niệm về nguồn gốc ngoài vũ trụ của một số hạt nhất định đang được tranh luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "extra-cosmical influence": ảnh hưởng từ bên ngoài vũ trụ.
    • Some theories suggest an extra-cosmical influence on the universe's expansion. (Một số giả thuyết gợi ý về một ảnh hưởng ngoài vũ trụ lên sự giãn nở của vũ trụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Extragalactic (adj): Ngoài thiên . (Chỉ những thứ bên ngoài dải Ngân Hà của chúng ta, nhưng vẫn trong vũ trụ.)
  • Extraterrestrial (adj): Ngoài Trái Đất. (Chỉ những thứ nguồn gốc từ bên ngoài Trái Đất, nhưng vẫn trong vũ trụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Extracosmic (adj): Ngoài vũ trụ. (Đây một biến thể chính tả khác với nghĩa tương tự.)
  • Transcosmic (adj): Xuyên vũ trụ, vượt ra ngoài vũ trụ. (Mang tính triết học hoặc giả tưởng cao hơn.)
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học giả định, vũ trụ học, triết học hoặc khoa học viễn tưởng, khi thảo luận về những có thể tồn tại bên ngoài ranh giới của vũ trụ quan sát được.
extra-cosmical

A single, distant galaxy shines in the extra-cosmical void.

tính từ
  1. ngoài vũ trụ