extra-physical

/'ekstrərizikəl/
Học thuật
Thân thiện
extra-physical

A ghost is an extra-physical entity that can pass through walls.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị quy luật vật ảnh hưởng: "extra-physical" mô tả một thứ đó tồn tại ngoài phạm vi hoặc không tuân theo các định luật vật thông thường. thường đề cập đến các hiện tượng, trải nghiệm hoặc thực thể được cho vượt ra ngoài thế giới vật chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some believe that consciousness is an extra-physical phenomenon. (Một số người tin rằng ý thức một hiện tượng không bị quy luật vật ảnh hưởng.)
    • The study explores claims of extra-physical abilities, such as telepathy. (Nghiên cứu này khám phá những tuyên bố về các khả năng không bị quy luật vật ảnh hưởng, như thần giao cách cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "extra-physical realm": lĩnh vực phi vật , thế giới siêu hình.

    • Many spiritual traditions describe an extra-physical realm where the soul resides. (Nhiều truyền thống tâm linh mô tả một lĩnh vực phi vật nơi linh hồn ngụ.)
  • "extra-physical experience": trải nghiệm siêu vật .

    • Near-death experiences are often reported as intense extra-physical experiences. (Những trải nghiệm cận tử thường được mô tả các trải nghiệm siêu vật mãnh liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-physical (adj): phi vật chất, không tính vật .

    • Love is considered a non-physical force. (Tình yêu được coi một sức mạnh phi vật chất.)
  • Metaphysical (adj): siêu hình học, thuộc về siêu hình.

    • The philosopher discussed the metaphysical nature of reality. (Triết gia đã thảo luận về bản chất siêu hình của thực tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Supernatural: siêu nhiên.
  • Paranormal: huyền bí, dị thường (liên quan đến hiện tượng không giải thích được bằng khoa học thông thường).
Từ trái nghĩa
  • Physical: vật , thuộc về vật chất.
  • Material: vật chất.
extra-physical

A ghost is an extra-physical entity that can pass through walls.

tính từ
  1. không bị quy luật vật ảnh hưởng