extracteur

danh từ
  1. người rút ra, người lấy ra, người nhổ
    • Extracteur de dents
      người nhổ răng
danh từ giống đực
  1. (y học) cái gắp (dị vật ra khỏi cơ thể)
  2. máy quay mật (mật ong)
  3. (hóa học) máy chiết
  4. cái bật vỏ đạn (ở súng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "extracteur"

extracteur
L'extracteur retire le miel des cadres de la ruche.