extraditable

/'ekstrədaitəbl/
Học thuật
Thân thiện
extraditable

The suspect is extraditable under the treaty.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bị dẫn độ: Mô tả một người hoặc một tội phạm có thể bị chính thức trao trả từ quốc gia này sang quốc gia khác theo một hiệp ước hoặc thủ tục pháp để xét xử hoặc thi hành án.
    • Có thể bị truy tố để dẫn độ: Mô tả một hành vi phạm tội đủ nghiêm trọng được quy định trong các hiệp ước để có thể trở thành căn cứ cho việc yêu cầu dẫn độ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The suspect is an extraditable criminal under the treaty between the two countries. (Nghi phạm một tội phạm có thể bị dẫn độ theo hiệp ước giữa hai nước.)
    • Murder is an extraditable offense in most international agreements. (Tội giết người một hành vi phạm tội có thể bị dẫn độ trong hầu hết các thỏa thuận quốc tế.)
    • The judge ruled that the charges made him extraditable to the requesting state. (Thẩm phán phán quyết rằng các cáo buộc khiến anh ta có thể bị dẫn độ về nước yêu cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "extraditable person": người có thể bị dẫn độ.

    • The court must first determine if he is an extraditable person. (Tòa án trước tiên phải xác định liệu ông ta phải người có thể bị dẫn độ hay không.)
  • "extraditable crime/offense": tội phạm/tội danh có thể bị dẫn độ.

    • Financial fraud is listed as an extraditable crime in the bilateral agreement. (Lừa đảo tài chính được liệt kê một tội danh có thể bị dẫn độ trong thỏa thuận song phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Extradite (động từ): dẫn độ, trao trả tội phạm.

    • The government decided to extradite the fugitive. (Chính phủ quyết định dẫn độ kẻ đào tẩu.)
  • Extradition (danh từ): sự dẫn độ.

    • The extradition process can take many months. (Quá trình dẫn độ có thể mất nhiều tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Deportable: có thể bị trục xuất (thường liên quan đến vi phạm luật nhập cư hơn tội phạm hình sự theo hiệp ước).
  • Subject to extradition: thuộc diện có thể bị dẫn độ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "extraditable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "extraditable")

extraditable

The suspect is extraditable under the treaty.

tính từ
  1. có thể trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
  2. có thể làm cho (người phạm tội) được trao trả