extrasystolic

Học thuật
Thân thiện
extrasystolic

A doctor points to an extrasystolic blip on the patient's heart monitor.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjective):
    • (Y học) Thuộc về ngoại tâm thu: Mô tả một thứ liên quan đến hoặc là đặc trưng của hiện tượng ngoại tâm thu (một nhịp tim co bóp bất thường, đến sớm).
    • Xảy ra trong quá trình ngoại tâm thu: Chỉ sự kiện hoặc hiện tượng diễn ra vào thời điểm của một nhịp ngoại tâm thu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient's ECG showed an extrasystolic beat followed by a compensatory pause. (Điện tâm đồ của bệnh nhân cho thấy một nhịp thuộc về ngoại tâm thu được theo sau bởi một khoảng nghỉ .)
    • The extrasystolic activity was monitored over a 24-hour period. (Hoạt động liên quan đến ngoại tâm thu đã được theo dõi trong khoảng thời gian 24 giờ.)
    • Researchers are studying the extrasystolic phase of the cardiac cycle. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu pha xảy ra trong ngoại tâm thu của chu kỳ tim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản y khoa chuyên ngành, báo cáo lâm sàng, hoặc các bài nghiên cứu về tim mạch để mô tả chính xác các hiện tượng liên quan đến nhịp tim bất thường.
Biến thể từ gần giống
  • Extrasystole (Danh từ): Ngoại tâm thu. Đây danh từ chỉ chính hiện tượng nhịp tim co bóp sớm bất thường.
    • Frequent extrasystoles may require medical attention. (Nhiều cơn ngoại tâm thu có thể cần được chăm sóc y tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Premature (trong ngữ cảnh tim mạch): Đến sớm ( dụ: premature ventricular contraction - co thắt tâm thất sớm, một dạng ngoại tâm thu). Tuy nhiên, "extrasystolic" mang tính chuyên môn cụ thể hơn.
  • Ectopic (trong ngữ cảnh tim mạch): Lạc chỗ ( dụ: ectopic beat - nhịp lạc chỗ). Đây cũng một thuật ngữ y khoa mô tả nhịp tim phát sinh từ vị trí bất thường trong tim.
extrasystolic

A doctor points to an extrasystolic blip on the patient's heart monitor.

Adjective
  1. (y học) thuộc, liên quan tới, hay xảy ra trong suốt quá trình ngoại tâm thu