extravasation

/eks,trævə'seiʃn/
Học thuật
Thân thiện
extravasation

Le médecin surveille attentivement l'extravasation du produit de contraste.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự trào ra, sự thoát mạch: Chỉ hiện tượng chất lỏng (như máu, huyết tương, hoặc thuốc tiêm truyền) thoát ra khỏi lòng mạch máu hoặc ống dẫn lan vào các xung quanh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'extravasation du produit de contraste peut causer une nécrose tissulaire. (Sự trào ra của chất cản quang có thể gây hoại tử .)
    • L'infirmière surveille le site d'injection pour détecter tout signe d'extravasation. (Nữ y tá theo dõi vị trí tiêm để phát hiện bất kỳ dấu hiệu nào của sự thoát mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Extravasation veineuse": Sự thoát mạch tĩnh mạch, thường dùng để chỉ việc thuốc truyền tĩnh mạch rỉ ra ngoài lòng mạch.

    • L'extravasation veineuse de la chimiothérapie est une complication sérieuse. (Sự thoát mạch tĩnh mạch của thuốc hóa trịmột biến chứng nghiêm trọng.)
  • "Prévenir l'extravasation": Ngăn ngừa sự trào ra/thoát mạch.

    • Il est crucial de prévenir l'extravasation lors des perfusions. (Việc ngăn ngừa sự thoát mạch trong quá trình truyền dịchrất quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Extravaser (động từ): Trào ra, thoát ra khỏi mạch.
    • Le sang peut s'extravaser dans les tissus après un traumatisme. (Máu có thể trào ra vào các sau chấn thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Épanchement (n.m): Sự tràn ra, sự đổ ra (thường dùng trong y học, ví dụ: tràn dịch màng phổi).
  • Infiltration (n.f): Sự thấm vào, sự xâm nhập (có thể dùng trong bối cảnh thuốc thoát mạch).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "extravasation" trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "extravasation".)

extravasation

Le médecin surveille attentivement l'extravasation du produit de contraste.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự trào ra