extrinsical

/eks'trinsik/ Cách viết khác : (extrinsical) /eks'trinsikəl/
tính từ
  1. nằmngoài, ngoài
  2. tác động từ ngoài vào, ngoại lai
  3. không (phải) bản chất, không cố hữu
extrinsical
An extrinsical reward, like a shiny gold star, can motivate a child to complete their chores.