eye-servant

/'ai,sə:vənt/
Học thuật
Thân thiện
eye-servant

An eye-servant only works diligently when the master is watching.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hầu hay lỉnh việc, người làm việc hình thức: Chỉ một người hầu, người làm công chỉ chăm chỉ làm việc thật sự khi chủ hoặc người giám sát nhìn thấy. Khi không bị giám sát, họ sẽ lười biếng hoặc làm việc qua loa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The master soon realized he had hired an eye-servant who worked hard only in his presence. (Ông chủ sớm nhận ra mình đã thuê một người hầu hay lỉnh việc, chỉ chăm chỉ khi có mặt ông.)
    • An eye-servant is not trustworthy because their diligence is not sincere. (Một người hầu hay lỉnh việc không đáng tin cậy sự chăm chỉ của họ không chân thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the behavior of an eye-servant": hành vi của một kẻ chỉ làm việc hình thức.
    • His attitude at work is that of an eye-servant, which disappoints his manager. (Thái độ làm việc của anh ta thái độ của một kẻ chỉ làm hình thức, điều này làm người quản lý thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Eye-service (n): sự phục vụ hình thức, sự làm việc chỉ để lấy lòng khi có mặt người giám sát.
    • He provides only eye-service, never working hard when alone. (Anh ta chỉ cung cấp sự phục vụ hình thức, không bao giờ làm việc chăm chỉ khi ở một mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Clock-watcher: người chỉ chăm chú nhìn đồng hồ chờ hết giờ làm.
  • Slacker: kẻ lười biếng, người trốn việc.
Từ trái nghĩa
  • Diligent worker: người lao động chăm chỉ.
  • Self-starter: người chủ động, tự giác trong công việc.
eye-servant

An eye-servant only works diligently when the master is watching.

danh từ
  1. người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi chủ)