fabrication

Không tìm thấy từ "fabrication"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bịa đặt, chuyện bịa đặt : Hành động cố ý tạo ra thông tin sai sự thật hoặc một câu chuyện không có thật. Sự làm giả : Hành động tạo ra một vật hoặc tài liệu giả mạo để đánh lừa. Sự chế tạo, sự sản xuất : Quá trình tạo ra một sản phẩm từ nguyên liệu thô hoặc các bộ phận. Ví dụ sử dụng Danh từ : His story about meeting a celebrity was a complete fabrication. (Câu chuyện củ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự chế tạo, sự sản xuất : Chỉ hành động tạo ra, sản xuất một vật thể, thường trong lĩnh vực công nghiệp hoặc thủ công. Việc bịa đặt, việc phao đồn : Chỉ hành động tạo ra những thông tin, câu chuyện sai sự thật, không có căn cứ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La fabrication de cette voiture est très complexe. (Việc chế tạo chiếc xe hơi này rất phức tạp.) Cette h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of inventing or making up false information : A fabrication is something that has been deliberately created or invented, often to deceive others. It refers to a statement or story that is not true. The process of manufacturing or constructing something : Fabrication can also mean the action or process of making or producing something, especially in an industrial contex...

See full definition →