fabrication

/,fæbri'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự chế tạo
    • De fabrication locale
      do địa phương chế tạo
  2. việc phao đồn, việc bịa đặt
    • La fabrication de fausses nouvelles
      việc phao đồn tin nhảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fabrication"

Từ có nhắc đến "fabrication"

fabrication
La fabrication de ce jouet en bois est locale.