facer

/'feisə/
Học thuật
Thân thiện
facer

A student encountered a facer when the final exam was moved up a week.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đấm vào mặt: Một đánh trực tiếp vào mặt.
    • Khó khăn đột xuất, tình huống bất ngờ khó xử: Một vấn đề hoặc thách thức bất ngờ nghiêm trọng người ta đột nhiên phải đối mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He received a nasty facer in the boxing match. (Anh ta nhận một đấm vào mặt khá nặng trong trận đấu quyền Anh.)
    • The sudden resignation of the manager was a real facer for the project team. (Việc người quản lý đột ngột từ chức một khó khăn bất ngờ thực sự cho nhóm dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to come up against a facer": đối mặt với một khó khăn bất ngờ.
    • Just when we thought everything was settled, we came up against a real facer. (Ngay khi chúng tôi nghĩ mọi thứ đã ổn, chúng tôi lại đối mặt với một khó khăn bất ngờ thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Face (động từ): đối mặt, đương đầu.
    • We must face this challenge bravely. (Chúng ta phải dũng cảm đương đầu với thử thách này.)
Từ đồng nghĩa
  • Blow to the face: đánh vào mặt.
  • Sudden setback: sự thụt lùi/khó khăn đột ngột.
  • Unexpected difficulty: khó khăn bất ngờ.
Lưu ý
  • Từ "facer" một từ khá (cổ) trong tiếng Anh, đặc biệt với nghĩa "khó khăn đột xuất". hiếm khi được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết hiện đại thông thường.
facer

A student encountered a facer when the final exam was moved up a week.

danh từ
  1. đấm vào mặt
  2. khó khăn đột xuất