factieux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Phiến loạn, gây rối loạn, kích động: Dùng để miêu tả một người, một nhóm người hoặc hành động xu hướng chống đối chính quyền, gây mất trật tự công cộng hoặc chia rẽ nội bộ một tập thể.
    • Thuộc về phe phái, bè phái: Chỉ tính chất của một nhóm hoạt động lợi ích cục bộ của phe nhóm hơn là lợi ích chung.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Kẻ phiến loạn, kẻ gây rối: Người tham gia hoặc chủ trương các hoạt động chống đối, ly khai, làm rối loạn trật tự xã hội.
    • Kẻ theo phe phái: Người chỉ trung thành với lợi ích của phe nhóm mình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un discours factieux peut menacer la paix sociale. (Một bài diễn văn phiến loạn có thể đe dọa hòa bình xã hội.)
    • Il a été exclu pour son esprit factieux. (Hắn ta đã bị loại trừ tinh thần bè phái của mình.)
  • Danh từ:

    • Les factieux ont été arrêtés par la police. (Những kẻ phiến loạn đã bị cảnh sát bắt giữ.)
    • C'est un factieux qui ne pense qu'aux intérêts de son clan. (Đómột kẻ theo phe phái chỉ nghĩ đến lợi ích của bè cánh mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tính từ:
    • Từ này thường mang sắc thái trang trọng được dùng trong văn cảnh chính trị, lịch sử hoặc phápđể chỉ những hành động nghiêm trọng nhằm lật đổ hoặc phá hoại.
    • Có thể dùng để chỉ thái độ, lời nói, bài viết, nhóm người hoặc hành động cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Factieusement (phó từ): Một cách phiến loạn, một cách gây rối.
  • Factieux (danh từ giống cái: factieuse): Nữ kẻ phiến loạn.
  • Séditieux/séditieuse (tính từ/danh từ): Có nghĩa gần tương tự, chỉ người hoặc hành động kích động chống chính quyền.
  • Factionnaire (danh từ): Thành viên của một phe phái (bè phái).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Séditieux (kích động, nổi loạn), rebelle (nổi dậy), perturbateur (gây rối).
  • Danh từ: Agitateur (kẻ kích động), rebelle (kẻ nổi dậy), meneur (kẻ cầm đầu).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Pacifique (yêu chuộng hòa bình), loyal (trung thành), conciliant (hòa giải).
  • Danh từ: Pacifiste (người theo chủ nghĩa hòa bình), loyaliste (người trung thành).
tính từ
  1. phiến loạn
    • Ligue factieuse
      bè lũ phiến loạn
danh từ
  1. kẻ phiến loạn

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "factieux"