factional

Không tìm thấy từ "factional"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về bè phái, phe cánh : Chỉ tính chất liên quan đến một nhóm người có chung quan điểm hoặc lợi ích riêng biệt, thường bên trong một tổ chức hoặc đảng phái lớn hơn. Có tính chất gây chia rẽ, bè phái : Chỉ hành động hoặc tình huống dẫn đến hoặc phản ánh sự chia rẽ nội bộ thành các nhóm nhỏ đối lập. Ví dụ sử dụng Tính từ : The party was weakened by factional disputes. (Đả...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to a faction : "factional" describes something that pertains to a small, organized group within a larger one, especially a political party, often characterized by dissension or conflict. Causing or involving faction : It can also mean tending to create divisions or disputes among groups. Usage Examples Adjective : The party was weakened by factional infighting. (...

See full definition →