facétieux

tính từ
  1. pha trò, bông lơn
    • Question facétieuse
      câu hỏi bông lơn
  2. thích pha trò, hay bông lơn
danh từ
  1. người hay bông lơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

facétieux
Un enfant facétieux cache le chapeau de son ami.