fainéantise

Học thuật
Thân thiện
fainéantise

Une personne est allongée sur un canapé en pleine fainéantise.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự lười biếng, sự lười nhác: Trạng thái không muốn làm việc, không muốn hoạt động hoặc tránhnỗ lực. Từ này nhấn mạnh đến thói quen hoặc bản chất lười biếng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Sa fainéantise est devenue légendaire dans le bureau. (Sự lười biếng của anh ta đã trở thành huyền thoại trong văn phòng.)
    • La fainéantise est l'ennemie du progrès. (Sự lười biếngkẻ thù của tiến bộ.)
    • Il a été renvoyé pour cause de fainéantise. (Anh ta bị sa thải lý do lười biếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực mạnh, chỉ sự lười biếng một cách đáng trách, vô trách nhiệm, hơn là sự nghỉ ngơi đơn thuần.
  • Có thể dùng để chỉ một tập tính, một thói quen xấu đã ăn sâu: (Sa vào sự lười biếng).
Biến thể từ gần giống
  • Fainéant, fainéante (tính từ/ danh từ): lười biếng, kẻ lười biếng.
    • Un employé fainéant. (Một nhân viên lười biếng.)
  • Paresse (danh từ giống cái): sự lười biếng. Từ này phổ biến ít mang tính chỉ trích trực tiếp hơn "fainéantise".
  • Oisiveté (danh từ giống cái): sự nhàn rỗi, không việc làm. Có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Paresse: lười biếng.
  • Oisiveté: sự nhàn rỗi.
  • Inactivité: sự không hoạt động.
  • Mollesse: sự ì ạch, uể oải.
Từ trái nghĩa
  • Diligence: sự siêng năng, cần mẫn.
  • Activité: sự hoạt động, năng động.
  • Travail: công việc, lao động.
  • Zèle: lòng hăng hái, nhiệt tình.
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une fainéantise incroyable: Lười biếng một cách khó tin.
  • La fainéantise est la mère de tous les vices: (Thành ngữ) Sự lười biếngmẹ đẻ của mọi tật xấu.
fainéantise

Une personne est allongée sur un canapé en pleine fainéantise.

danh từ giống cái
  1. sự lười biếng

Từ trái nghĩa