diligence

/'dilidʤəns/
danh từ giống cái
  1. xe thổ mộ, xe ngựa chở khách
  2. (từ , nghĩa ) sự chăm chỉ, sự cẩn thận
  3. (từ , nghĩa ) sự mau chóng, sự nhanh nhẹn
    • à la diligence de
      (luật học, pháp lý) theo yêu cầu của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "diligence"

diligence
La diligence traverse la campagne pour transporter des voyageurs.