fair-play

danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) lối chơi ngay thẳng
tính từ
  1. (thể dục thể thao) chơi ngay thẳng
    • Un adversaire très fair-play
      một đối thủ chơi rất ngay thẳng
fair-play
Un joueur de tennis montre un esprit fair-play en aidant son adversaire à se relever.