Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
French - Vietnamese dictionary
Jump to user comments
danh từ giống đực
  • (thể dục thể thao) lối chơi ngay thẳng
tính từ
  • (thể dục thể thao) chơi ngay thẳng
    • Un adversaire très fair-play
      một đối thủ chơi rất ngay thẳng
Related search result for "fair-play"
  • Words contain "fair-play" in its definition in Vietnamese - French dictionary: 
    o ăn chơi
Comments and discussion on the word "fair-play"