fairyism

/'feəriizm/
Học thuật
Thân thiện
fairyism

A young girl reads a book about fairyism in her garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đạo thờ tiên: Một hệ thống tín ngưỡng hoặc niềm tin liên quan đến việc tôn thờ các vị tiên (fairy) như những thực thể siêu nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient folklore of the region shows traces of fairyism. (Văn hóa dân gian cổ xưa của vùng này cho thấy dấu vết của đạo thờ tiên.)
    • Her study focuses on the history of fairyism in Celtic cultures. (Nghiên cứu của ấy tập trung vào lịch sử của đạo thờ tiên trong các nền văn hóa Celtic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "practices of fairyism": những tập tục của đạo thờ tiên.
    • The book documents the various practices of fairyism. (Cuốn sách ghi chép lại các tập tục khác nhau của đạo thờ tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Fairy (n): tiên, nàng tiên.
  • Fairy-like (adj): giống như tiên, có vẻ tiên.
Từ đồng nghĩa
  • Fairy worship: sự tôn thờ tiên.
  • Fairy cult: giáo phái thờ tiên.
fairyism

A young girl reads a book about fairyism in her garden.

danh từ
  1. đạo thờ tiên