faith-cure

/'feiθkjuə/
danh từ
  1. sự chữa bệnh bằng cầu khẩn, sự chữa bệnh bằng lòng tin; phép chữa bệnh bằng lòng tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "faith-cure"

faith-cure
The congregation prayed for a faith-cure for the ailing woman.