faithfully

/'feiθfuli/
phó từ
  1. trung thành, chung thuỷ
  2. trung thực, chính xác

Idioms

  • to deal faithfully with
    nói thật với (ai), nói thật về (một vấn đề)
  • to promise faithfully
    (thông tục) hứa một cách chắc chắn
  • yours faithfully
    yours

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "faithfully"

faithfully
The radio played faithfully every morning at seven.