falangist

/fə'lɑ:ndʤist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đảng viên Phalange: Chỉ một thành viên của Đảng Phalange Tây Ban Nha (Falange Española), một đảng chính trị theo chủ nghĩa phát xít, được thành lập vào những năm 1930 lực lượng chính trị chủ chốt ủng hộ tướng Francisco Franco trong cuộc Nội chiến Tây Ban Nha chế độ độc tài sau đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old man was a former falangist who fought in the civil war. (Ông lão từng một đảng viên Phalange đã chiến đấu trong cuộc nội chiến.)
    • The ideology of the falangists combined nationalism with anti-communism. (Hệ tư tưởng của các đảng viên Phalange kết hợp chủ nghĩa dân tộc với chủ nghĩa chống cộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Falangist regime/sympathizer": Chế độ/người đồng tình với Phalange.
    • He was accused of being a falangist sympathizer for his writings. (Ông ta bị cáo buộc người đồng tình với Phalange các bài viết của mình.)
  • "Falangist movement/ideology": Phong trào/hệ tư tưởng Phalange.
    • The falangist movement lost its influence after Franco's death. (Phong trào Phalange mất ảnh hưởng sau cái chết của Franco.)
Biến thể từ gần giống
  • Falange (danh từ): Tên gọi tắt của đảng Phalange Tây Ban Nha.
    • The Falange was the only legal party during much of Franco's rule. (Đảng Phalange đảng hợp pháp duy nhất trong phần lớn thời gian cai trị của Franco.)
  • Falangism (danh từ): Chủ nghĩa Phalange, hệ tư tưởng của đảng Phalange.
    • Falangism is a form of Spanish fascism. (Chủ nghĩa Phalange một dạng chủ nghĩa phát xít Tây Ban Nha.)
Từ đồng nghĩa
  • Francoist: Người ủng hộ Franco, thuộc phe Franco (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả những người không thuộc Phalange).
  • Spanish fascist: Người theo chủ nghĩa phát xít Tây Ban Nha.
Lưu ý về ngữ cảnh
  • Từ này mang tính lịch sử chính trị cao, chủ yếu được dùng trong các văn bản học thuật, lịch sử, hoặc chính trị khi nói về Tây Ban Nha thế kỷ 20.
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, gắn liền với chế độ độc tài chủ nghĩa phát xít.
danh từ
  1. đảng viên đảng Pha-lăng (một đảng phát xítTây-ban-nha)