fall-out

/'fɔ:i'aut/
Học thuật
Thân thiện
fall-out

A scientist carefully measures radioactive fall-out in a controlled environment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phóng xạ nguyên tử: Chất phóng xạ được tạo ra rơi xuống sau một vụ nổ hạt nhân hoặc sự cố phóng xạ.
    • Bụi phóng xạ: Các hạt vật chất mang phóng xạ lắng xuống từ khí quyển sau một vụ nổ hạt nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The nuclear accident caused dangerous fall-out to spread over a wide area. (Vụ tai nạn hạt nhân khiến phóng xạ nguyên tử nguy hiểm lan rộng trên một khu vực rộng lớn.)
    • Scientists measured the levels of radioactive fall-out in the soil. (Các nhà khoa học đo lường mức độ bụi phóng xạ trong đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "radioactive fall-out": bụi phóng xạ.

    • The radioactive fall-out from the test contaminated the environment. (Bụi phóng xạ từ vụ thử nghiệm đã làm ô nhiễm môi trường.)
  • "nuclear fall-out": phóng xạ hạt nhân.

    • Shelters were built to protect people from nuclear fall-out. (Các hầm trú ẩn được xây dựng để bảo vệ con người khỏi phóng xạ hạt nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Fallout (n): Cách viết khác (không dấu gạch ngang) của "fall-out", cùng nghĩa.
    • The political fallout from the scandal was immense. (Hậu quả chính trị từ vụ bê bối rất lớn.) [Lưu ý: Đây nghĩa ẩn dụ, không phải nghĩa gốc về phóng xạ.]
Từ đồng nghĩa
  • Radioactive dust: bụi phóng xạ.
  • Nuclear debris: mảnh vụn hạt nhân (có thể mang phóng xạ).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "fall-out" ( gạch ngang) chủ yếu được dùng với nghĩa gốc liên quan đến phóng xạ hạt nhân.
  • Từ "fallout" (không gạch ngang) ngày nay phổ biến hơn thường được dùng với cả nghĩa gốc (phóng xạ) lẫn nghĩa ẩn dụ (hậu quả tiêu cực, thường bất ngờ, của một sự kiện).
fall-out

A scientist carefully measures radioactive fall-out in a controlled environment.

danh từ
  1. phóng xạ nguyên tử
  2. bụi phóng xạ