fallopian

/fæ'loupiən/
Học thuật
Thân thiện
fallopian

A doctor points to the fallopian tubes on a medical diagram.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Ống dẫn trứng: Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh y học giải phẫu học để mô tả những cấu trúc liên quan đến ống dẫn trứng của phụ nữ, được đặt theo tên của nhà giải phẫu học người Ý Gabriele Falloppio.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fallopian tubes are essential for female reproduction. (Các ống dẫn trứng cần thiết cho quá trình sinh sảnnữ giới.)
    • A blockage in the fallopian tube can cause infertility. (Sự tắc nghẽn trong ống dẫn trứng có thể gây vô sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fallopian" hầu như luôn được sử dụng kết hợp với từ "tube" (ống) để tạo thành cụm danh từ y học chính xác "fallopian tube". Rất hiếm khi từ này đứng một mình.
    • The egg travels from the ovary through the fallopian tube to the uterus. (Trứng di chuyển từ buồng trứng qua ống dẫn trứng đến tử cung.)
Biến thể từ gần giống
  • Fallopian tube (n): Ống dẫn trứng, ống Falop. Đây cách dùng phổ biến gần như duy nhất của từ "fallopian".
  • Oviduct (n): Ống dẫn trứng (từ đồng nghĩa về mặt giải phẫu, ít dùng trong ngôn ngữ thông thường hơn).
  • Uterine tube (n): Ống tử cung (một tên gọi giải phẫu khác).
Từ đồng nghĩa
  • Oviduct: Ống dẫn trứng (từ chuyên môn).
  • Uterine tube: Ống tử cung (từ chuyên môn).
Lưu ý
  • Từ "fallopian" hầu như không bao giờ được sử dụng độc lập. Trong hầu hết mọi ngữ cảnh, bạn sẽ gặp cụm từ "fallopian tube".
  • Không thành ngữ, cụm động từ (phrasal verbs) hoặc cách dùng ẩn dụ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này do tính chất chuyên môn cao của .
fallopian

A doctor points to the fallopian tubes on a medical diagram.

tính từ
  1. (giải phẫu) fallopian tubes ống Fa-lốp, ống dẫn trứng