falstaffian

/fɔ:ls'tɑ:fjən/
Học thuật
Thân thiện
falstaffian

A jovial man with a booming laugh and a hearty appetite gives a Falstaffian performance at the dinner table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Béo hay khôi hài (giống như Falstaff): Tính từ này mô tả một người vóc dáng to béo, thích ăn uống tính cách vui vẻ, hài hước một cách thô lỗ nhưng đáng yêu, giống với đặc điểm của nhân vật Sir John Falstaff trong các vở kịch của William Shakespeare.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He had a falstaffian laugh that filled the entire room. (Ông ấy một tiếng cười béo tốt vui nhộn làm tràn ngập cả căn phòng.)
    • The uncle was a falstaffian figure, always telling jokes and enjoying his food. (Người chú một nhân vật béo tốt khôi hài, luôn kể chuyện cười thưởng thức đồ ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả tính cách ngoại hình: Từ này thường được dùng trong văn học hoặc phê bình để mô tả một cách sống động một nhân vật cả đặc điểm thể chất (béo) tính cách (hài hước, thích hưởng thụ).
    • The author created a wonderfully falstaffian character to provide comic relief. (Tác giả đã tạo ra một nhân vật béo tốt khôi hài tuyệt vời để tạo tiếng cười giải trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Falstaff (danh từ riêng): Tên nhân vật Sir John Falstaff trong các vở kịch của Shakespeare, nguồn gốc của tính từ này.
Từ đồng nghĩa
  • Jovial and corpulent: vui vẻ to béo.
  • Rabelaisian: (thuộc về) Rabelais; thô tục nhưng hài hước (thường chỉ tính cách hơn ngoại hình).
Thành ngữ liên quan
  • A Falstaffian figure: một nhân vật giống Falstaff; thường dùng để chỉ một người đàn ông lớn tuổi, béo tốt vui tính.
    • In our group, old Mr. Jenkins is our Falstaffian figure. (Trong nhóm chúng tôi, ông Jenkins già nhân vật béo tốt khôi hài của chúng tôi.)
falstaffian

A jovial man with a booming laugh and a hearty appetite gives a Falstaffian performance at the dinner table.

tính từ
  1. béo hay khôi hài (giống như Fan-xtáp, một nhân vật trong kịch của Xếch-xpia)

Từ đồng nghĩa