familiarising

Học thuật
Thân thiện
familiarising

She is familiarising herself with the new library layout.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để làm quen, tác dụng làm cho ai đó trở nên quen thuộc với điều : "Familiarising" mô tả một hành động, quá trình hoặc thứ đó mục đích hoặc kết quảgiúp một người trở nên biết , hiểu hoặc cảm thấy thoải mái với một cái mới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The teacher designed a familiarising activity for the new students. (Giáo viên đã thiết kế một hoạt động để làm quen cho các học sinh mới.)
    • This guidebook serves a familiarising purpose for tourists. (Cuốn sách hướng dẫn này mục đích làm quen cho khách du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a familiarising process": một quá trình làm quen.

    • Moving to a new country involves a long familiarising process. (Chuyển đến một đất nước mới đòi hỏi một quá trình làm quen lâu dài.)
  • "with the familiarising effect of": với tác dụng làm quen của.

    • He repeated the task daily, with the familiarising effect of making it seem easy. (Anh ấy lặp lại nhiệm vụ hàng ngày, với tác dụng làm quen khiến trở nên dễ dàng.)
Biến thể từ gần giống
  • To familiarise (động từ, Anh-Anh) / familiarize (động từ, Anh-Mỹ): làm cho quen thuộc, giới thiệu để làm quen.

    • The orientation program aims to familiarise new employees with company policies. (Chương trình định hướng nhằm làm cho nhân viên mới quen thuộc với các chính sách của công ty.)
  • Familiarisation (danh từ, Anh-Anh) / familiarization (danh từ, Anh-Mỹ): sự làm quen.

    • A week of familiarisation is required before starting the actual work. (Một tuần làm quen bắt buộc trước khi bắt đầu công việc thực tế.)
  • Familiar (tính từ): quen thuộc.

    • The street looked familiar after living here for a month. (Con đường trông quen thuộc sau khi sốngđây một tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Acclimatising/Acclimatizing: làm cho thích nghi (với môi trường mới).
  • Orienting: định hướng, giúp làm quen.
  • Introducing: giới thiệu (để làm quen).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "familiarising" đây một tính từ. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "familiarise/familiarize".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "familiarising".)

familiarising

She is familiarising herself with the new library layout.

Adjective
  1. để làm quen