fan-tan

/'fæn'tæn/
Học thuật
Thân thiện
fan-tan

A group of friends play a game of fan-tan around a table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xóc đĩa: Một trò chơi cờ bạc nguồn gốc từ Trung Quốc, trong đó người chơi đặt cược vào số lượng đồ vật (thường hạt đậu, đồng xu hoặc viên sỏi) còn lại sau khi chia nhóm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Fan-tan was a popular gambling game in Chinatowns around the world. (Fan-tan từng một trò chơi cờ bạc phổ biếncác khu phố Tàu trên khắp thế giới.)
    • The police raided an illegal fan-tan den. (Cảnh sát đột kích một sòng bạc xóc đĩa bất hợp pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play fan-tan": chơi bài fan-tan/xóc đĩa.
    • In the old days, many immigrants would gather to play fan-tan. (Ngày xưa, nhiều người nhập cư thường tụ tập để chơi xóc đĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến nào cho từ này.
Từ đồng nghĩa
  • Xóc đĩa: Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho trò chơi này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này.
fan-tan

A group of friends play a game of fan-tan around a table.

danh từ, (đánh bài)
  1. xóc đĩa
  2. lối chơi bài fantan