fantôme

danh từ giống đực
  1. ma, bóng ma
  2. (nghĩa bóng) cái mượn dạng
    • Un fantôme d'ouvrage
      cái mượn dạngtác phẩm
    • Un fantôme de roi
      kẻ mượn dạngvua
  3. điều ám ảnh; ảo ảnh
  4. (thân mật) người gầy đét; con vật gầy đét
tính từ
  1. ma, không thực
    • Gouvernement fantôme
      chính phủ ma
fantôme
Un fantôme flotte dans le couloir d'un vieux manoir.