far-gone

/'fɑ:'gɔn/
tính từ
  1. quá mức, quá thể, quá xá
  2. rất nặng, trầm trọng (bệnh)
  3. say mèm, say luý tuý
  4. đìa ra, ngập đầu (nợ)
  5. quá si mê (yêu đương)
far-gone
A patient lies in a hospital bed, his illness far-gone.