fartlek

/'fɑ:tlek/
Học thuật
Thân thiện
fartlek

The runner incorporates fartlek into his morning workout.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương pháp luyện chạy xa: Một phương pháp huấn luyện thể thao, đặc biệt cho vận động viên chạy bộ, trong đó người tập luân phiên giữa các đoạn chạy nỗ lực cao độ các đoạn chạy với cường độ bình thường hoặc thả lỏng trong một bài tập liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The coach incorporated fartlek into the weekly training schedule to improve our endurance and speed. (Huấn luyện viên đã đưa fartlek vào lịch tập luyện hàng tuần để cải thiện sức bền tốc độ của chúng tôi.)
    • A typical fartlek session might involve alternating between sprinting for one minute and jogging for two minutes. (Một buổi tập fartlek điển hình có thể bao gồm việc luân phiên chạy nước rút trong một phút chạy bộ chậm trong hai phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do a fartlek": thực hiện một buổi tập theo phương pháp fartlek.
    • The runners went to the park to do a fartlek. (Các vận động viên chạy bộ đã đến công viên để thực hiện một buổi tập fartlek.)
Biến thể từ gần giống
  • Interval training (n): Phương pháp tập luyện ngắt quãng, một hình thức huấn luyện cấu trúc tương tự với các khoảng nghỉ xác định rõ ràng hơn so với fartlek.
  • Speed play: Đây bản dịch trực tiếp cũng ý nghĩa của từ "fartlek" trong tiếng Thụy Điển, nguồn gốc của từ này.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Anh. Đây một thuật ngữ chuyên ngành. Trong ngữ cảnh tiếng Việt, có thể mô tả "phương pháp tập chạy biến tốc" hoặc "chạy biến tốc".
fartlek

The runner incorporates fartlek into his morning workout.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) phương pháp luyện chạy xa