fascize

/'fæʃisaiz/
Học thuật
Thân thiện
fascize

A political leader uses propaganda to fascize the population.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phát xít hoá: Hành động áp đặt hoặc biến đổi một hệ thống, tổ chức, chính phủ, hoặc xã hội theo các nguyên tắc, cấu trúc phương pháp của chủ nghĩa phát xít. Điều này thường liên quan đến việc thiết lập một chế độ độc tài, chủ nghĩa dân tộc cực đoan, đàn áp đối lập kiểm soát toàn diện đối với xã hội.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The dictator's regime sought to fascize the entire country, suppressing all forms of dissent. (Chế độ của nhà độc tài tìm cách phát xít hoá toàn bộ đất nước, đàn áp mọi hình thức bất đồng chính kiến.)
    • Historians argue that the movement attempted to fascize the political landscape through propaganda and fear. (Các nhà sử học tranh luận rằng phong trào đã cố gắng phát xít hoá bối cảnh chính trị thông qua tuyên truyền sự sợ hãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fascize an institution": phát xít hoá một thể chế.
    • The coup aimed to fascize the military and use it as a tool for control. (Cuộc đảo chính nhằm mục đích phát xít hoá quân đội sử dụng như một công cụ để kiểm soát.)
Biến thể từ gần giống
  • Fascist (adj, n): (thuộc) phát xít; người theo chủ nghĩa phát xít.

    • fascist ideology (hệ tư tưởng phát xít)
  • Fascism (n): chủ nghĩa phát xít.

    • the rise of fascism (sự trỗi dậy của chủ nghĩa phát xít)
Từ đồng nghĩa
  • Totalitarianize: độc tài hoá, biến thành chế độ toàn trị (nhấn mạnh kiểm soát toàn diện, có thể không nhất thiết mang sắc thái dân tộc chủ nghĩa cực đoan như "fascize").
Lưu ý
  • Từ "fascize" một động từ được hình thành từ danh từ "fascism". chủ yếu được sử dụng trong các phân tích học thuật, lịch sử hoặc chính trị để mô tả một quá trình biến đổi cụ thể. Từ này mang sắc thái tiêu cực mạnh mẽ.
fascize

A political leader uses propaganda to fascize the population.

ngoại động từ
  1. phát xít hoá