fatalistic

/,feitə'listik/
Học thuật
Thân thiện
fatalistic

A person with a fatalistic outlook simply accepts the news.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) thuyết định mệnh: Liên quan đến niềm tin rằng mọi sự kiện đều đã được định trước không thể thay đổi.
    • Dựa vào thuyết định mệnh: Thể hiện thái độ chấp nhận mọi việc sẽ xảy ra như số phận đã an bài, không cố gắng thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He had a fatalistic attitude towards the exam, believing that his score was already decided. (Anh ấy thái độ định mệnh đối với kỳ thi, tin rằng điểm số của mình đã được định sẵn.)
    • Her fatalistic view of life made her accept every misfortune without complaint. (Quan điểm định mệnh về cuộc sống khiến ấy chấp nhận mọi điều bất hạnh không than phiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fatalistic acceptance": sự chấp nhận mang tính định mệnh.

    • The villagers showed a fatalistic acceptance of the natural disaster. (Những người dân làng thể hiện sự chấp nhận mang tính định mệnh trước thảm họa thiên nhiên.)
  • "fatalistic philosophy": triết định mệnh.

    • The ancient text explores a fatalistic philosophy about the cycle of life and death. (Văn bản cổ xưa khám phá một triết định mệnh về vòng tuần hoàn của sự sống cái chết.)
Biến thể từ gần giống
  • Fatalism (danh từ): thuyết định mệnh.

    • Fatalism is a central theme in many classical tragedies. (Thuyết định mệnh chủ đề trung tâm trong nhiều bi kịch cổ điển.)
  • Fatalist (danh từ): người theo thuyết định mệnh.

    • As a fatalist, she rarely worried about the future. ( một người theo thuyết định mệnh, ấy hiếm khi lo lắng về tương lai.)
Từ đồng nghĩa
  • Deterministic: (tính từ) tính quyết định luận, tin rằng mọi thứ đã được quyết định bởi các nguyên nhân trước đó.
  • Resigned: (tính từ) cam chịu, chấp nhận một cách miễn cưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Optimistic: (tính từ) lạc quan, tin vào kết quả tốt đẹp.
  • Proactive: (tính từ) chủ động, xu hướng hành động để kiểm soát tình hình.
fatalistic

A person with a fatalistic outlook simply accepts the news.

tính từ
  1. (thuộc) thuyết định mệnh; dựa vào thuyết định mệnh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống