fathomlessness

/'fæθəmlisnis/
Học thuật
Thân thiện
fathomlessness

The ocean's fathomlessness filled the sailor with awe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể được; tính không thể hiểu được: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không đáy, không giới hạn, hoặc quá sâu sắc, phức tạp đến mức không thể đo lường hoặc hiểu thấu được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fathomlessness of the ocean terrified the ancient sailors. (Tính không thể được của đại dương khiến các thủy thủ thời xưa khiếp sợ.)
    • He was lost in the fathomlessness of her dark eyes. (Anh ấy lạc lối trong vực sâu không đáy của đôi mắt đen huyền của ấy.)
    • Philosophers often contemplate the fathomlessness of the universe. (Các triết gia thường suy ngẫm về sự thăm thẳm không thể hiểu nổi của vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the fathomlessness of despair": sự sâu thẳm, vô tận của nỗi tuyệt vọng.

    • In his poetry, he tried to convey the fathomlessness of despair. (Trong thơ của mình, ông ấy cố gắng truyền tải sự thăm thẳm của nỗi tuyệt vọng.)
  • "to confront the fathomlessness of time": đối mặt với sự vô tận, không thể đo đếm của thời gian.

    • Standing among ancient ruins, one feels the fathomlessness of time. (Đứng giữa những tàn tích cổ xưa, người ta cảm nhận được sự vô tận của thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Fathom (động từ): độ sâu; hiểu thấu, thấu hiểu.

    • I cannot fathom his motives. (Tôi không thể hiểu thấu động cơ của anh ta.)
  • Fathomable (tính từ): có thể được; có thể hiểu được.

    • The instructions were clear and fathomable. (Các hướng dẫn rõ ràng dễ hiểu.)
  • Unfathomable (tính từ): không thể được; không thể hiểu thấu, khó lường.

    • Her grief was unfathomable. (Nỗi đau của ấy thật khó lường.)
Từ đồng nghĩa
  • Bottomlessness: tính không đáy, sự sâu thẳm.
  • Immeasurability: tính không thể đo lường được.
  • Incomprehensibility: tính không thể hiểu được.
Từ trái nghĩa
  • Limitation: sự hạn chế, giới hạn.
  • Shallowness: tính nông cạn.
  • Comprehensibility: tính có thể hiểu được.
fathomlessness

The ocean's fathomlessness filled the sailor with awe.

danh từ
  1. tính không thể được; tính không thể hiểu được