fautivement

Học thuật
Thân thiện
fautivement

On a écrit fautivement l'adresse sur l'enveloppe.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách sai lầm, một cách có lỗi: "fautivement" mô tả một hành động được thực hiện do sai sót, lỗi lầm hoặc sự không chính xác. nhấn mạnh rằng kết quả saihệ quả của một lỗi nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a été fautivement accusé du vol. (Anh ta đã bị buộc tội trộm cắp một cách sai lầm.)
    • Cette information a été fautivement enregistrée dans la base de données. (Thông tin này đã được ghi vào cơ sở dữ liệu một cách có lỗi/sai sót.)
    • Le logiciel fonctionne fautivement à cause d'un bug. (Phần mềm hoạt động một cách sai lầm một lỗi kỹ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn bản hành chính hoặc pháp: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản chính thức để chỉ ra một quyết định, thông tin hoặc hành động dựa trên cơ sở sai lầm.
    • Le contrat a été résilié fautivement. (Hợp đồng đã bị chấm dứt một cách sai lầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Faute (danh từ giống cái): lỗi, sai lầm, tội lỗi.

    • C'est de ma faute. (Đólỗi của tôi.)
  • Fautif / Fautive (tính từ): có lỗi, sai sót.

    • Un raisonnement fautif. (Một lập luận sai lầm.)
  • À tort (cụm trạng từ): một cách sai lầm, oan ức (thường dùng trong bối cảnh buộc tội oan). Đâytừ gần nghĩa nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa.

    • Il a été condamné à tort. (Anh ta đã bị kết án oan.)
Từ đồng nghĩa
  • Erronément: một cách sai lầm, nhầm lẫn (nhấn mạnh vào sự không đúng sự thật).
  • Incorrectement: một cách không chính xác, không đúng (nhấn mạnh vào việc không tuân theo quy tắc hoặc chuẩn mực).
Từ trái nghĩa
  • Correctement: một cách chính xác, đúng đắn.
  • Justement: một cách đúng đắn, hợp lý.
  • À juste titre: một cách chính đáng.
fautivement

On a écrit fautivement l'adresse sur l'enveloppe.

phó từ
  1. có lỗi