façonnier

Học thuật
Thân thiện
façonnier

Une couturière façonnier assemble une robe sur sa machine à coudre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kiểu cách, khách sáo: Chỉ một người cách cư xử, ăn nói không tự nhiên, quá chú trọng đến hình thức lễ nghi.
    • Làm gia công: Chỉ một người thợ hoặc một công việc liên quan đến việc gia công, chế tác sản phẩm cho người khác (thường dựa trên nguyên liệu hoặc đơn đặt hàng của chủ).
  2. Danh từ:

    • Người kiểu cách, người khách sáo: Chỉ một người tính cách như định nghĩa tính từtrên.
    • Thợ gia công: Chỉ người thợ làm công việc gia công.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une maîtresse de maison trop façonnière. (Một chủ nhà quá kiểu cách.)
    • C'est un atelier façonnier. (Đómột xưởng làm gia công.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai façonnier, il ne se détend jamais. (Anh ta đúngmột người kiểu cách, anh ta chẳng bao giờ thư giãn cả.)
    • Les façonniers travaillent le cuir pour cette marque. (Những người thợ gia công xửda thuộc cho thương hiệu này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lĩnh vực thời trang sản xuất, façonnier thường được dùng để chỉ một nhà thầu phụ chuyên thực hiện một phần công đoạn sản xuất (như may, đóng giày, gia công vải) cho các thương hiệu lớn hơn.
    • Cette usine est le façonnier de plusieurs grandes marques de luxe. (Nhà máy nàyđơn vị gia công cho nhiều thương hiệu xa xỉ lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Façonner (động từ): Gia công, tạo hình, nhào nặn.
    • façonner le bois (gia công gỗ)
  • Façonnage (danh từ): Sự gia công, công việc gia công.
  • Façon (danh từ giống cái): Cách thức, kiểu cách; (số nhiều) thái độ kiểu cách.
Từ đồng nghĩa
  • Kiểu cách, khách sáo: Affecté, maniéré, guindé.
  • Thợ gia công: Sous-traitant, ouvrier à façon.
Từ trái nghĩa
  • Kiểu cách, khách sáo: Naturel, simple, spontané.
façonnier

Une couturière façonnier assemble une robe sur sa machine à coudre.

tính từ
  1. kiểu cách, khách sáo
    • Une maợtresse de maison trop façonnière
      chủ nhà quá kiểu cách
  2. phản nghĩa Naturel, simple
  3. làm gia công
    • Ouvrier façonnier
      thợ làm gia công
danh từ
  1. người kiểu cách, người khách sáo
  2. thợ gia công

Từ gần giống