faïencier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (giống đực):
- Thợ làm đồ sành: Người thợ chuyên sản xuất các đồ vật bằng sành, một loại gốm có tráng men.
- Người buôn đồ sành: Người thương nhân chuyên buôn bán các sản phẩm bằng sành.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mon ancêtre était un faïencier renommé à Marseille. (Tổ tiên của tôi là một thợ làm đồ sành nổi tiếng ở Marseille.)
- Ce faïencier possède une belle collection de plats anciens. (Người buôn đồ sành này sở hữu một bộ sưu tập đĩa cổ đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Un faïencier d'art": một nghệ nhân làm đồ sành mỹ nghệ, nhấn mạnh khía cạnh nghệ thuật và thủ công tinh xảo.
- Cette pièce unique a été créée par un faïencier d'art. (Tác phẩm độc bản này được tạo ra bởi một nghệ nhân đồ sành.)
Biến thể và từ gần giống
Faïence (n.f): đồ sành, chỉ loại gốm tráng men và chính các sản phẩm được làm ra.
- La faïence de Quimper est très célèbre. (Đồ sành Quimper rất nổi tiếng.)
Faïencerie (n.f): xưởng làm đồ sành, nhà máy sản xuất đồ sành.
- Nous avons visité une ancienne faïencerie transformée en musée. (Chúng tôi đã thăm một xưởng làm đồ sành cũ được chuyển thành bảo tàng.)
Từ đồng nghĩa
- Potier (n.m): thợ gốm, thợ làm đồ gốm (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả đồ sành và đồ sứ).
- Céramiste (n.m/f): nghệ nhân gốm sứ, thợ làm đồ gốm (thuật ngữ chung cho người làm việc với đất sét nung).
Lưu ý
- Từ faïencier xuất phát từ faïence (đồ sành), một thuật ngữ có nguồn gốc từ thành phố Faenza của Ý, nơi nổi tiếng về sản xuất đồ gốm tráng men.
- Nghề faïencier có truyền thống lâu đời và đặc biệt phát triển ở một số vùng của Pháp như Nevers, Rouen, Delft, và Quimper.
danh từ
- thợ làm đồ sành
- người buôn đồ sành