feather merchant

/'feðə'mə:tʃənt/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. kẻ lẫn tránh trách nhiệm, kẻ lẩn tránh công việc năng nhọc; kẻ trây lười
feather merchant
A soldier calls his lazy comrade a feather merchant.