feather-bed

/'feðəbed/
Học thuật
Thân thiện
feather-bed

A worker rests on a feather-bed after a long day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nệm nhồi bông (lông ): Một loại nệm mềm mại, êm ái được nhồi đầy lông (thường lông ngỗng hoặc vịt), được coi một vật dụng sang trọng thoải mái.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm dễ dàng cho (ai), nuông chiều (ai): Hành động tạo điều kiện quá dễ dàng hoặc đối xử quá khoan hồng với ai đó, thường khiến họ trở nên thiếu kỷ luật hoặc không phải nỗ lực.
  3. Nội động từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):

    • Áp dụng luật lệ hạn chế khối lượng công việc: Hành động (thường của công đoàn hoặc người lao động) nhằm hạn chế sản lượng hoặc kéo dài thời gian làm một công việc, với mục đích tạo ra nhiều việc làm hơn hoặc tránh tình trạng thất nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • After a long journey, sinking into a soft feather-bed was pure bliss. (Sau một chuyến đi dài, được chìm vào một chiếc nệm nhồi bông mềm mại một niềm hạnh phúc tuyệt đối.)
    • The old inn was famous for its comfortable feather-beds. (Quán trọ nổi tiếng với những chiếc nệm nhồi bông thoải mái.)
  • Ngoại động từ:

    • The manager was accused of feather-bedding his favorite employees with light workloads. (Người quản lý bị cáo buộc nuông chiều những nhân viên được ưa thích bằng cách giao cho họ khối lượng công việc nhẹ nhàng.)
    • Some argue that generous welfare systems can feather-bed people and reduce their incentive to work. (Một số người cho rằng hệ thống phúc lợi hào phóng có thể làm cho người ta trở nên dễ dãi giảm động lực làm việc của họ.)
  • Nội động từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):

    • The union was criticized for feather-bedding to protect jobs in the declining industry. (Công đoàn bị chỉ trích áp dụng luật lệ hạn chế khối lượng công việc để bảo vệ việc làm trong ngành công nghiệp đang suy thoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Feather-bedding" (danh từ): Chỉ hành động hoặc chính sách làm dễ dàng cho ai hoặc hạn chế năng suất lao động.
    • The report investigated allegations of feather-bedding in the public sector. (Báo cáo điều tra những cáo buộc về việc làm dễ dãi trong khu vực công.)
Biến thể từ gần giống
  • Feather-bedded (tính từ/quá khứ phân từ): Được nuông chiều, được đối xử quá dễ dàng; hoặc (về một vị trí công việc) được tạo ra một cách không cần thiết.
    • He had a feather-bedded job with no real responsibilities. (Anh ta một công việc được nuông chiều không trách nhiệm thực sự nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Down mattress.
  • Ngoại động từ: Coddle, pamper, spoil, mollycoddle.
  • Nội động từ: Restrict output, engage in make-work practices.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "feather-bed")

Thành ngữ liên quan
  • "To live in a feather-bed" (nghĩa bóng): Sống trong sự thoải mái, dễ dãi được bảo bọc.
    • He's never faced real hardship; he's always lived in a feather-bed. (Anh ấy chưa bao giờ đối mặt với khó khăn thực sự; anh ấy luôn sống trong sự dễ dãi.)
feather-bed

A worker rests on a feather-bed after a long day.

danh từ
  1. nệm nhồi bông
ngoại động từ
  1. làm dễ dàng cho (ai)
  2. nuông chiều (ai)
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áp dụng luật lệ hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để ( việc làm cho) khỏi nạn thất nghiệp

Từ chứa "feather-bed"