feather-weight

/'feðəweit/
Học thuật
Thân thiện
feather-weight

A boxer competes in the feather-weight division.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc vật cực kỳ nhẹ: Dùng để chỉ một người trọng lượng rất thấp hoặc một vật khối lượng rất nhẹ.
    • Hạng lông (trong quyền Anh một số môn thể thao đối kháng): Một hạng cân chính thức, hạng nhẹ nhất hoặc gần nhẹ nhất trong hệ thống phân hạng. Trong quyền Anh chuyên nghiệp, hạng này giới hạn cân nặng tối đa 126 pound (khoảng 57,15 kg).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a jockey, he was a natural feather-weight. ( một tay đua ngựa, anh ấy vốn một người cực kỳ nhẹ cân.)
    • The new smartphone is a feather-weight compared to its predecessor. (Chiếc điện thoại thông minh mới một vật cực kỳ nhẹ so với model trước đó.)
    • He won the championship in the feather-weight division. (Anh ấy đã giành chứcđịchhạng lông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "feather-weight" (tính từ): Có thể được dùng như một tính từ để mô tả đặc điểm cực kỳ nhẹ của người hoặc vật.
    • She carried a feather-weight backpack for the hike. ( ấy mang một chiếc ba lô siêu nhẹ cho chuyến đi bộ đường dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Featherweight (một từ): Cách viết gộp thành một từ cũng rất phổ biến có nghĩa tương tự.
  • Lightweight (n/adj): Nhẹ cân; hạng nhẹ (một hạng cân nặng hơn hạng lông trong thể thao).
  • Bantamweight (n): Hạng (một hạng cân trong quyền Anh, nặng hơn hạng lông).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ người/vật nhẹ): lightweight.
  • Danh từ (chỉ hạng cân): Không từ đồng nghĩa chính xác cho tên hạng cân chuyên môn này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "feather-weight".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "feather-weight".

feather-weight

A boxer competes in the feather-weight division.

danh từ
  1. người hết sức nhẹ; vật hết sức nhẹ
  2. (thể dục,thể thao) hạng lông (quyền Anh)