feculence

/'fekjuləns/
Học thuật
Thân thiện
feculence

The river's surface was covered with a thick layer of feculence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất cặn bẩn, chất bẩn: Chỉ những chất lắng đọng, cặn bã hoặc tạp chất bẩn thỉu, thường trong chất lỏng.
    • Sự ô uế, sự dơ bẩn: Trạng thái hoặc đặc tính của thứ đó bị nhiễm bẩn, chứa chất thải hoặc chất cặn.
    • Mùi hôi thối: Mùi khó chịu phát ra từ chất thải hoặc vật chất thối rữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The feculence at the bottom of the pond was stirred up by the storm. (Chất cặn bẩn dưới đáy ao đã bị cơn bão khuấy lên.)
    • The laboratory was tasked with analyzing the feculence in the wastewater. (Phòng thí nghiệm được giao nhiệm vụ phân tích chất cặn bẩn trong nước thải.)
    • A strong feculence emanated from the clogged drain. (Một mùi hôi thối nồng nặc bốc lên từ cống bị tắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The feculence of corruption": Sự ô uế, thối nát của tham nhũng (dùng theo nghĩa ẩn dụ).
    • The novel exposes the moral feculence of the ruling class. (Cuốn tiểu thuyết phơi bày sự ô uế đạo đức của tầng lớp thống trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Feculent (tính từ): cặn, bẩn thỉu, hôi thối.
    • The feculent water was not safe to drink. (Nguồn nước bẩn thỉu đó không an toàn để uống.)
Từ đồng nghĩa
  • Dregs: Cặn bã.
  • Sediment: Trầm tích, chất lắng.
  • Filth: Rác rưởi, chất bẩn.
  • Putrescence: Sự thối rữa.
Từ trái nghĩa
  • Purity: Sự tinh khiết.
  • Cleanness: Sự sạch sẽ.
feculence

The river's surface was covered with a thick layer of feculence.

danh từ
  1. sự cặn
  2. mùi hôi thối
  3. ghét cáu bẩn