feeblish

/'fi:bliʃ/
Học thuật
Thân thiện
feeblish

A small, feeblish kitten tries to climb onto a low sofa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi yếu ớt, hơi suy nhược: Chỉ trạng thái sức khỏe, thể chất hoặc tinh thần kém hơn mức bình thường, nhưng không đến mức nghiêm trọng.
    • Hơi kém, hơi nhu nhược: Chỉ khả năng, chất lượng hoặc hiệu quảmức thấp, không mạnh mẽ hoặc không đáng kể.
    • Mờ mờ, không rõ ràng: Chỉ cái đó yếu, không sắc nét, không mạnh mẽ về mặt cảm nhận hoặc biểu hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ: (Sau trận ốm, anh ấy vẫn cảm thấy hơi yếu ớt mệt mỏi.) (Ánh sáng từ cái đèn mờ mờ, hầu như không chiếu sáng căn phòng.) (Lập luận của ấy hơi nhu nhược không thuyết phục được ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A feeblish attempt": Một nỗ lực yếu ớt, thiếu sức mạnh. He made a feeblish attempt to lift the box before asking for help. (Anh ấy đã một nỗ lực yếu ớt để nhấc cái hộp lên trước khi nhờ giúp đỡ.)

  • "Feeblish understanding": Sự hiểu biết mơ hồ, không thấu đáo. I only have a feeblish understanding of how this machine works. (Tôi chỉ một sự hiểu biết mơ hồ về cách chiếc máy này hoạt động.)

Biến thể từ gần giống
  • Feeble (adj): Yếu đuối, suy nhược (mạnh hơn 'feeblish'). The old man's voice was feeble. (Giọng nói của ông lão rất yếu ớt.)

  • Feebleness (n): Sự yếu đuối, tình trạng suy nhược. The feebleness of his grip showed his age. (Sự yếu ớt trong cái nắm tay của ông cho thấy tuổi tác của mình.)

Từ đồng nghĩa
  • Weakish: Hơi yếu.
  • Faint: Mờ nhạt, yếu ớt (về ánh sáng, âm thanh).
  • Languid: Uể oải, thiếu sinh khí.
Từ trái nghĩa
  • Strong: Mạnh mẽ.
  • Robust: Cường tráng, khỏe mạnh.
  • Vigorous: Sôi nổi, mạnh mẽ.
  • Clear: Rõ ràng.
feeblish

A small, feeblish kitten tries to climb onto a low sofa.

tính từ
  1. yêu yếu
  2. hơi kém, hơi nhu nhược
  3. mờ mờ