feed-trough

/'fi:dtæɳk/ Cách viết khác : (feed-trough) /'fi:dtɔf/
Học thuật
Thân thiện
feed-trough

A worker fills the feed-trough with water for the steam locomotive.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kỹ thuật):
    • Thùng nước (cho đầu máy xe lửa): Một bể chứa nước lớn, thường được đặt dọc theo đường ray, dùng để cung cấp nước cho động cơ hơi nước của đầu máy xe lửa.
    • Thùng xăng dự trữ: Một bể chứa nhiên liệu lớn, thường dự trữ, để cung cấp nhiên liệu cho máy móc hoặc động cơ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old steam locomotive stopped at the feed-trough to take on water. (Đầu máy hơi nước dừng lạithùng nước để lấy nước.)
    • The farm's generator is connected to a large diesel feed-trough. (Máy phát điện của trang trại được kết nối với một thùng xăng dự trữ diesel lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh công nghiệp hiện đại, "feed-trough" có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ một nguồn cung cấp liên tục hoặc một kho dự trữ lớn cho một quy trình nào đó.
    • The data server acts as a feed-trough for the entire network. (Máy chủ dữ liệu hoạt động như một nguồn cung cấp cho toàn bộ mạng lưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Feed tank: Thùng cấp liệu, bể chứa cấp liệu. (Từ đồng nghĩa kỹ thuật trực tiếp).
  • Reservoir: Bể chứa, hồ chứa. (Chỉ một bể chứa chất lỏng nói chung, thường lớn hơn).
  • Cistern: Bể nước, thùng chứa nước. (Thường dùng cho nước mưa hoặc nước sinh hoạt).
Từ đồng nghĩa
  • Water tank: Thùng nước.
  • Fuel storage tank: Bồn chứa nhiên liệu dự trữ.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực kỹ thuật, đặc biệt liên quan đến đường sắt (đầu máy hơi nước) hoặc các hệ thống máy móc công nghiệp cần nguồn cung cấp nhiên liệu/ chất lỏng dự trữ lớn.
  • "Feed-trough" một danh từ ghép, được hình thành từ "feed" (cung cấp) "trough" (máng, thùng dài).
feed-trough

A worker fills the feed-trough with water for the steam locomotive.

danh từ
  1. (kỹ thuật) thùng nước (cho đầu máy); thùng xăng dự trữ