feldspathic

/feld'spæθik/
Học thuật
Thân thiện
feldspathic

A geologist examines a feldspathic rock sample under a bright light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) fenspat: Mô tả đặc tính liên quan đến hoặc chứa khoáng vật fenspat, một nhóm khoáng vật tạo đá phổ biến.
    • thành phần fenspat: Dùng để chỉ vật liệu, đặc biệt đá hoặc đất, trong đó fenspat một thành phần chính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Granite is a feldspathic rock. (Đá granit một loại đá thành phần fenspat.)
    • The soil in this region is highly feldspathic. (Đấtkhu vực này hàm lượng fenspat cao.)
    • They analyzed the feldspathic minerals under a microscope. (Họ đã phân tích các khoáng vật fenspat dưới kính hiển vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Feldspathic composition": thành phần fenspat.

    • The sand's feldspathic composition indicates its volcanic origin. (Thành phần fenspat của cát cho thấy nguồn gốc núi lửa của .)
  • "Feldspathic sandstone": sa thạch fenspat (một loại đá trầm tích).

    • Feldspathic sandstone is common in certain geological formations. (Sa thạch fenspat phổ biến trong một số thành hệ địa chất nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Feldspar (n): Fenspat (tên khoáng vật).

    • Feldspar is a key component of many igneous rocks. (Fenspat thành phần chính của nhiều loại đá magma.)
  • Feldspathoid (n): Fenspatoid (một nhóm khoáng vật liên quan nhưng ít phổ biến hơn fenspat).

    • Nepheline is a common feldspathoid. (Nephelin một fenspatoid phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Containing feldspar: chứa fenspat.
  • Feldspar-rich: giàu fenspat.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn như địa chất học, khoáng vật học khoa học đất.
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ "feldspathic".
feldspathic

A geologist examines a feldspathic rock sample under a bright light.

tính từ
  1. (khoáng chất) (thuộc) fenspat