fellaheen

/'felə/ Cách viết khác : (fellaheen) /'feləhi:n/ (fellahs) /'feləz/
Học thuật
Thân thiện
fellaheen

A group of fellaheen work in a field along the Nile River.

Định nghĩa
  1. Danh từ, số nhiều (fellaheen, fellahs):
    • Người nông dân Ai Cập: Từ này dùng để chỉ tầng lớp nông dân hoặc dân cày ở Ai Cập, thường sốngnông thôn làm việc trên các cánh đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fellaheen have worked this land for generations using traditional methods. (Những người nông dân Ai Cập đã canh tác mảnh đất này qua nhiều thế hệ bằng các phương pháp truyền thống.)
    • Life for the fellaheen was often difficult and tied to the cycles of the Nile. (Cuộc sống của những người nông dân Ai Cập thường khó khăn gắn liền với chu kỳ của sông Nile.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ fellaheen thường được sử dụng trong các văn bản lịch sử, nhân chủng học hoặc du để mô tả một cách cụ thể về xã hội nông nghiệp Ai Cập, phân biệt với các tầng lớp khác như thương nhân hoặc cư dân thành thị.
    • The study focused on the social structures within fellaheen communities. (Nghiên cứu tập trung vào các cấu trúc xã hội trong cộng đồng nông dân Ai Cập.)
Biến thể từ gần giống
  • Fellah (danh từ, số ít): Một người nông dân Ai Cập.
    • A single fellah was tending to the water buffalo. (Một người nông dân đang chăm sóc con trâu nước.)
  • Peasant (danh từ): Nông dân (từ tổng quát hơn, dùng cho nhiều quốc gia, không chỉ riêng Ai Cập).
Từ đồng nghĩa
  • Egyptian peasant: nông dân Ai Cập.
  • Agricultural laborer (in Egypt): người lao động nông nghiệp (ở Ai Cập).
Lưu ý
  • Fellaheen dạng số nhiều. Dạng số ít fellah.
  • Đây một từ tính chất lịch sử khu vực cụ thể. Trong ngữ cảnh hiện đại, người ta có thể dùng các từ tổng quát hơn như "Egyptian farmers" (nông dân Ai Cập).
fellaheen

A group of fellaheen work in a field along the Nile River.

danh từ, số nhiều fellaheen, fellahs
  1. người nông dân Ai-cập