fellow-traveller

/'felou'trævlə/
Học thuật
Thân thiện
fellow-traveller

A fellow-traveller shares a train compartment with a family.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cảm tình cộng sản; người cảm tình với một đảng: Một người đồng tình hoặc ủng hộ một phong trào, chính đảng (đặc biệt Đảng Cộng sản) nhưng không phải thành viên chính thức của tổ chức đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was accused of being a fellow-traveller during the Cold War. (Anh ta bị cáo buộc một người cảm tình cộng sản trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.)
    • Many intellectuals were considered fellow-travellers of the socialist movement. (Nhiều trí thức được coi những người cảm tình với phong trào xã hội chủ nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fellow-traveller" trong bối cảnh chính trị: Thuật ngữ này thường mang hàm ý phê phán hoặc nghi ngờ, dùng để chỉ một người bên ngoài nhưng hợp tác hoặc ủng hộ một tổ chức không công khai tuyên bố tư cách thành viên.
    • The journalist was labeled a fellow-traveller for his sympathetic reports. (Nhà báo đó bị gán mác kẻ cảm tình những bài báo đồng cảm của ông ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Fellow passenger (n): Bạn đồng hành, người cùng đi chung một chuyến xe/tàu.
    • I met a friendly fellow passenger on the train. (Tôi đã gặp một bạn đồng hành thân thiện trên tàu.)
Từ đồng nghĩa
  • Sympathizer: Người đồng cảm, người cảm tình.
  • Supporter: Người ủng hộ.
Lưu ý
  • Từ "fellow-traveller" ( dấu gạch nối) dạng viết truyền thống. Trong tiếng Anh hiện đại, thường được viết liền thành "fellow traveler" (tiếng Anh Mỹ) hoặc "fellow traveller" (tiếng Anh Anh, không dấu gạch nối).
  • Nghĩa chính trị (người cảm tình) nghĩa phổ biến đặc trưng nhất của từ này, bắt nguồn từ bối cảnh thế kỷ 20. Nghĩa đen (bạn đồng hành) ít được sử dụng hơn thường được diễn đạt bằng "fellow passenger".
fellow-traveller

A fellow-traveller shares a train compartment with a family.

danh từ
  1. (như) fellow-passenger
  2. người cảm tình cộng sản; người cảm tình với một đảng