feminization

/,feminai'zeiʃn/
danh từ
  1. sự phú tính đàn bà cho
  2. sự làm cho uỷ mị, sự làm cho nhu nhược
  3. (ngôn ngữ học) sự đổi ra giống cái
feminization
A doctor explains the process of feminization to a patient using a medical chart.