femmelette

Học thuật
Thân thiện
femmelette

Une femmelette recule devant une araignée inoffensive.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người (đàn bà) yếu đuối, sợ sệt: Chỉ một người phụ nữ tính cách nhút nhát, thiếu can đảm dễ bị ảnh hưởng.
    • Người (đàn ông) nhu nhược: Dùng để chỉ một người đàn ông những phẩm chất hoặc hành vi bị coi là yếu đuối, thiếu nam tính theo quan niệm truyền thống.
    • (Từ , nghĩa ) Người đàn bà nhỏ bé, yếu ớt: Nghĩa , ít dùng, để chỉ một người phụ nữ vóc dáng nhỏ nhắn thể chất mỏng manh.
Ví dụ sử dụng
  • (Đừng khóc chuyện nhỏ như vậy, đừng làm người yếu đuối thế!)
  • (Anh ta từ chối leo núi sợ độ cao; bạn bè gọi anh takẻ nhu nhược.)
  • (Trong các tiểu thuyết thế kỷ 19, nữ chính thường được miêu tả như một người đàn bà mỏng manh, yếu ớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái miệt thị hoặc chế giễu, dùng cho nam hay nữ. phản ánh định kiến giới tính cổ hủ, coi sự mạnh mẽ, can đảmđặc quyền của nam giới sự yếu đuốiđặc điểm của nữ giới.
  • Việc sử dụng từ này ngày nay bị coi là lỗi thời xúc phạm, đặc biệt trong ngữ cảnh đề cao sự bình đẳng giới.
Biến thể từ gần giống
  • Femme (danh từ giống cái): Người phụ nữ, vợ. (Đâytừ gốc, trung lập).
  • Faible (tính từ): Yếu, yếu đuối (về thể chất hoặc tinh thần, trung lập hơn).
  • Poule mouillée (thành ngữ, giống cái): " ướt", chỉ người nhút nhát, hèn nhát (cách nói thông tục, cũng mang tính chế giễu).
Từ đồng nghĩa
  • Pleurnicheur/-euse (danh từ): Người hay khóc nhè, người yếu đuối.
  • Lâche (danh từ/tính từ): Kẻ hèn nhát, hèn nhát.
  • Mou/molle (tính từ, thông tục): Yếu ớt, nhu nhược.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir du sang de navet (thành ngữ): " máu củ cải", nghĩarất nhút nhát, thiếu can đảm. ( - Hắn sẽ không dám phản đối đâu, hắn nhút nhát lắm.)
femmelette

Une femmelette recule devant une araignée inoffensive.

danh từ giống cái
  1. người (đàn bà) yếu đuối sợ sệt
  2. người (đàn ông) nhu nhược
  3. (từ , nghĩa ) người đàn bà nhỏ bé yếu ớt