femmelette

danh từ giống cái
  1. người (đàn bà) yếu đuối sợ sệt
  2. người (đàn ông) nhu nhược
  3. (từ , nghĩa ) người đàn bà nhỏ bé yếu ớt
femmelette
Une femmelette recule devant une araignée inoffensive.