fencer

/'fensə/
danh từ
  1. người làm hàng rào; người sửa hàng rào
  2. người vượt rào
  3. người đánh kiếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "fencer"

fencer
A fencer practices her lunge in the training hall.