fenestral
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về hoặc liên quan đến cửa sổ: Mô tả đặc điểm, vị trí, hoặc chức năng gắn liền với cửa sổ trong kiến trúc.
- (Giải phẫu học) Thuộc về, liên quan đến, hoặc có một lỗ nhỏ (fenestra): Đặc biệt dùng trong ngữ cảnh y khoa để chỉ các cấu trúc có lỗ thủng hoặc cửa sổ nhỏ, chẳng hạn như ở tai giữa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ (Kiến trúc):
- The fenestral design of the building allows for maximum natural light. (Thiết kế liên quan đến cửa sổ của tòa nhà cho phép ánh sáng tự nhiên tối đa.)
- Tính từ (Giải phẫu):
- The surgeon examined the fenestral membrane in the inner ear. (Bác sĩ phẫu thuật kiểm tra màng có lỗ thủng ở tai trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Fenestral opening: Lỗ mở dạng cửa sổ, thường dùng trong cả kiến trúc và giải phẫu để mô tả một khoảng trống được bao quanh bởi một cấu trúc.
- Fenestral defect: Khuyết tật có lỗ thủng, thuật ngữ chuyên môn trong y học mô tả một lỗ hở bất thường trong mô hoặc xương.
Biến thể và từ gần giống
- Fenestra (Danh từ): Lỗ nhỏ, cửa sổ nhỏ. Đây là từ gốc Latin mà "fenestral" bắt nguồn.
- The round window is a fenestra in the cochlea. (Cửa sổ tròn là một lỗ nhỏ ở ốc tai.)
- Fenestration (Danh từ): Sự bố trí cửa sổ (kiến trúc); thủ thuật tạo lỗ (y học).
- The fenestration of the old cathedral is remarkable. (Việc bố trí cửa sổ của nhà thờ cổ rất đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
- Window-related: Liên quan đến cửa sổ (nghĩa kiến trúc).
- Perforated: Có lỗ thủng, bị đục lỗ (nghĩa giải phẫu, trong một số ngữ cảnh).
Lưu ý
"Fenestral" là một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản học thuật về kiến trúc và đặc biệt là trong y học, giải phẫu học. Nó hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
Adjective
- thuộc, liên quan tới cửa sổ
- (giải phẫu) thuộc, liên quan tới, hoặc có một cửa sổ được bao bởi một lớp màng (ở tai giữa)