feringhee

/fə'riɳgi/
Học thuật
Thân thiện
feringhee

A feringhee merchant sells spices at a bustling market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Âu; người Bồ Đào Nha sinhẤn Độ: "Feringhee" một từ nguồn gốc từ tiếng Ba Tư, được sử dụng chủ yếu ở tiểu lục địa Ấn Độ trong thời kỳ thuộc địa để chỉ người châu Âu nói chung, đặc biệt người Bồ Đào Nha sinh sống tại Ấn Độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The local traders were accustomed to dealing with the feringhee merchants. (Các thương nhân địa phương đã quen với việc giao dịch với các thương nhân người Âu.)
    • In the old port, you could hear stories about the feringhee who had settled there centuries ago. (Ở bến cảng , bạn có thể nghe những câu chuyện về những người Bồ Đào Nha sinhẤn Độ đã định cưđó từ nhiều thế kỷ trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ vựng lịch sử: "Feringhee" một từ mang tính lịch sử, phản ánh sự tiếp xúc văn hóa thời kỳ thuộc địaẤn Độ. Ngày nay, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại có thể xuất hiện trong các văn bản lịch sử, văn học hoặc khi nói về quá khứ.
    • The term "feringhee" is often found in historical accounts of colonial India. (Thuật ngữ "feringhee" thường được tìm thấy trong các ghi chép lịch sử về Ấn Độ thuộc địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Firangi (danh từ): Một biến thể chính tả khác của cùng một từ, cũng có nghĩa người nước ngoài, người châu ÂuẤn Độ.
    • The word "firangi" has the same origin and meaning as "feringhee". (Từ "firangi" cùng nguồn gốc ý nghĩa với "feringhee".)
Từ đồng nghĩa
  • European: Người châu Âu (từ hiện đại trung lập hơn).
  • Foreigner: Người nước ngoài (nghĩa rộng phổ biến hơn).
Lưu ý về cách dùng
  • "Feringhee" một từ cổ, mang sắc thái lịch sử. Trong giao tiếp hiện đại, nên sử dụng các từ trung lập phổ biến hơn như "người châu Âu" hoặc "người nước ngoài" để tránh hiểu lầm hoặc cảm giác lỗi thời.
feringhee

A feringhee merchant sells spices at a bustling market.

danh từ
  1. (Anh-Ân) người Âu; người Bồ-ddào-nha sinhÂn-dd